Tên sản phẩm
  Dịch chiết propolis dạng nước/ WEEP-100F, 150F, 200F
Dung lượng
  1 lít, 20 lít
Thành phần chính
  Mỗi loại Flavonoid từ 1%, 1,5%, 2% trở lên
 
Giới thiệu sản phẩm
Được phối hợp nghiên cứu phát triển và sản xuất theo công nghệ hòa tan trong nước (phương pháp WEEP) bởi Viện năng lượng hạt nhân. Sản phẩm tan hoàn toàn trong nước, không có màu và tạp chất lơ lửng do sáp gây ra khi hòa tan trong nước được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực
 
 
 
Tên sản phẩm
  Dịch chiết propolis dạng cồn/ EEP-50F, 100F, 200F
Dung lượng
  1 lít, 20 lít
Thành phần chính
  Mỗi loại Flavonoid từ 0.5%, 1%, 2% trở lên
 
Giới thiệu sản phẩm
Được phối hợp nghiên cứu phát triển và sản xuất theo công nghệ hòa tan trong nước (phương pháp WEEP) bởi Viện năng lượng hạt nhân. Sản phẩm tan hoàn toàn trong nước, không có màu và tạp chất lơ lửng do sáp gây ra khi hòa tan trong nước được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực
 
 
 
Tên sản phẩm
  Propolis dạng bột 60%, 70% và 80 %
Dung lượng
  1 kg, 20 kg
Thành phần chính
  mỗi loại Flavonoid từ 6%, 7% và 8% trở lên
Ứng dụng sử dụng
  thực phẩm, thực phẩm bổ dưỡng, hóa mỹ phẩm, đồ sinh hoạt,...
 
Giới thiệu sản phẩm
Sản phẩm có chứa hàm lượng propolis từ 60% trở lên thích hợp sử dụng là nguyên liệu cho các ngành thực phẩm, thực phẩm bổ dưỡng, hóa mỹ phẩm và đồ gia dụng.
 
 
 
Tên sản phẩm
  Propolis dạng bột mịn
Dung lượng
  1 kg, 20 kg
Thành phần chính
  mỗi loại Flavonoid từ 1% và 2% trở lên
Ứng dụng sử dụng
  thực phẩm, thực phẩm bổ dưỡng (viên nhộng), hóa mỹ phẩm, đồ sinh hoạt,...
 
Giới thiệu sản phẩm
Được nghiên cứu phát triển và sản xuất theo công nghệ hòa tan trong nước (phương pháp WEEP) bởi nhóm Công nghệ thực phẩm, Viện năng lượng hạt nhân có tác dụng kháng khuẩn, chống ôxy hóa có thể sử dụng là nguyên liệu để bao ngoài
 

[Danh sách nguyên liệu]
Phân loại
Sản phẩm
Tên sản phẩm
Đặc điểm, hàm lượng
Đặc điểm, ứng dụng
Dùng cho thực phẩm
WEEP
WEEP 100F Không cồn, tan trong nước, FL trên 1% Dược phẩm, y tế, thực phẩm, thực phẩm bổ dưỡng
WEEP 150F Không cồn, tan trong nước, FL trên 1,5%
WEEP 200F Không cồn, tan trong nước, FL trên 2%
WEEP 100M Không cồn, tan trong nước, FL trên 2% Thực phẩm, thực phẩm bổ dưỡng, sản phẩm dùng cho sinh hoạt, v.v.
EEP
EEP 50F FL trên 0,5% sản phẩm dùng cho sinh hoạt
EEP 100F FL trên 1% Thực phẩm, thực phẩm bổ dưỡng, hóa mỹ phẩm, sản phẩm dùng cho sinh hoạt, v.v.
EEP 200F FL trên 2% Thực phẩm, thực phẩm bổ dưỡng, hóa mỹ phẩm, sản phẩm dùng cho sinh hoạt, v.v.
Conc.
Conc. 500 Dịch chiết cô đặc, FL trên 5% Thực phẩm, thực phẩm bổ dưỡng (viên nhộng)
Conc. 700 Dịch chiết cô đặc, FL trên 7% Thực phẩm, thực phẩm bổ dưỡng (viên nhộng)
Bột
PD 60% FL trên 6% Thực phẩm, thực phẩm bổ dưỡng, hóa mỹ phẩm, sản phẩm dùng cho sinh hoạt, v.v.
PD 70% FL trên 7%
PD 80% FL trên 8%
Capsun
(micro)
WEEP 100FP tan trong nước, FL trên 1% Thực phẩm, thực phẩm bổ dưỡng, hóa mỹ phẩm, sản phẩm dùng cho sinh hoạt, v.v.
WEEP 200FP tan trong nước, FL trên 2%
EEP 200FP chiết trong cồn, FL trên 2% Thực phẩm, thực phẩm bổ dưỡng, hóa mỹ phẩm, sản phẩm dùng cho sinh hoạt, v.v.
Thuốc thú y, thuốc cho thủy sản
WEEP
WEEP 100FF tan trong nước, FL trên 1% Phụ gia thức ăn cho thủy sản, tăng khả năng miễn dịch (dùng cho cá trưởng thành)
WEEP 200FF tan trong nước, FL trên 2% Phụ gia thức ăn cho thủy sản, tăng khả năng miễn dịch (dùng cho cá nhỏ)
WEEP AM105 tan trong nước, FL trên 2% Thuốc thú y
EEP
EEP AF50L FL trên 0,5% Thuốc thú y, phụ liệu cho thực phẩm dùng cho thú nuôi
EEP AF100L FL trên 1%
EEP AF200L FL trên 2%
Bột
AF 10P PP trên 10% phụ liệu cho thực phẩm dùng cho thú nuôi
AF 50P PP trên 50%
Hóa mỹ phẩm, đồ sinh hoạt
WEEP
WEEP 200C FL trên 2% Hóa mỹ phẩm, đồ sinh hoạt
EEP
EEP 50C FL trên 0,5% Hóa mỹ phẩm, đồ sinh hoạt
EEP 100C FL trên 1%
EEP 200C FL trên 2%
Bột nano
WEEP 100CP Bột nano silica rỗng, cỡ 9 micromet, độ pH = 7.5, độ ẩm tính theo khối lượng nhỏ hơn hoặc bằng 5% Hóa mỹ phẩm, đồ sinh hoạt
WEEP 200CP
EEP 200CP

Ghi chú: EEP: propolis chiết bằng cồn;
WEEP: propolis chiết bằng nước và cồn;
FL: Flavonoid;
F: thực phẩm;
M: nhiều;
Conc.: cô đặc;
PD: bột;
FP: bột thực phẩm;
FF: Thức ăn cho cá;
AM: thuốc thú y;
L: dạng lỏng;
AF: Thức ăn động vật;
C: mỹ phẩm;
CP: bột mỹ phẩm